Đề cương môn Nhật ngữ 2
INFO UTE LIBRARY
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬT NGỮ 2
JAPANESE 2
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
HCMUTE.EDU.VN - THÁNG 04 NĂM 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------------------
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
NHẬT NGỮ 2
JAPANESE 2
(Ngành Sư phạm tiếng Anh – CTĐT 132TC)
LỜI NÓI ĐẦU
Tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, sinh viên
theo học ngành “Sư phạm tiếng Anh” đào tạo cho sinh viên có khả năng
ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động chuyên môn, sư phạm,
cũng như các kỹ năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những
thay đổi trong môi trường giảng dạy tiếng Anh. Sinh viên được phát triển
kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp và phát triển cá
nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành
ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong môi trường nghề nghiệp và
xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn
của sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy
tiếng Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề,
trung học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy,
sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng
không, thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch,
viết báo tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các
sở ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Để đáp ứng nhu cầu tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập các môn
học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” của sinh viên. Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh đã biên soạn tài liệu thông
tin về đề cương chi tiết môn học nhằm cung cấp cho sinh viên có thể
nghiên cứu, tìm hiểu, học tập về các môn học chuyên ngành.
Tài liệu thông tin về đề cương chi tiết môn học ngành “Ngành Sư
phạm tiếng Anh” nhằm hướng dẫn tìm kiếm và sử dụng tài liệu học tập
các môn học ngành “Ngành Sư phạm tiếng Anh” sẽ mang đến cho sinh
viên nắm được phương pháp học nhanh nhất và đạt hiệu quả.
Mặc dù chúng tôi đã cố gắng, song việc biên soạn tài liệu chắc
chắn không tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng
góp từ phía người sử dụng để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn.
Thư viện ĐHSPKT TP.HCM
028.389 69 920
4
facebook.com/hcmute.lib
GIỚI THIỆU CÁC DỊCH VỤ UTE LIBRARY
Đồng hành cùng độc giả trên con đường chinh phục tri thức
Nơi cung cấp nguồn lực thông tin khoa học kỹ thuật và giáo dục
phục vụ cho nhu cầu đào tạo của Nhà trường.
Cung cấp thông tin
Nội dung phong phú
Đa dạng loại hình
Hình thức phục vụ
Đọc tại chỗ
Mượn về nhà
Cập nhật thường xuyên
Khai thác tài nguyên số 24/24
Các dịch vụ học tập trực tuyến
Các loại hình dịch vụ
1.
2.
3.
4.
Phục vụ trực tiếp tại thư viện: được hướng dẫn tận tình với hệ
thống phòng đọc & Giáo trình mở, có thể tìm đọc tài liệu dạng
giấy, CD-ROM, CSDL trực tuyến,…
Hỗ trợ công tác biên soạn xuất bản giáo trình và tài liệu học tập, kỷ
yếu hội thảo (phục vụ hoạt động NCKH, chương trình đào tạo 150
tín chỉ, bổ sung hồ sơ xét các chức danh khoa học,...).
Thiết kế website phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học,
hội thảo: Xây dựng template chung, Thiết lập các trang con (sub
pages), Cấp quyền và chuyển giao quyền quản trị trang con.
Xuất bản kỷ yếu hội thảo: Tư vấn, thiết kế, dàn trang, Thiết kế các
hình ảnh, nhãn hiệu liên quan đến hội nghị (logo hội nghị, banner,
poster…), Đăng ký và xin giấy phép xuất bản kỷ yếu, Giám sát các
tài liệu liên quan đến chương trình như thư, thông tin hội nghị, tài
liệu tham khảo,…
5.
6.
Xây dựng các sản phẩm phục vụ hội thảo và các hoạt động học tập:
CD-ROM chương trình và kỷ yếu, Ứng dụng tự chạy giới thiệu tài
liệu, ghi đĩa CD- ROM, DVD, USB,…
Cung cấp thông tin theo yêu cầu (danh mục tài liệu, tài liệu chuyên
ngành, kết quả nghiên cứu khoa học, tiêu chuẩn, phát minh sáng
chế…).
7.
8.
9.
Mô tả, tạo và chọn danh mục “Tài liệu tham khảo” cho luận văn,
luận án, đề tài nghiên cứu khoa học theo chuẩn quốc tế.
Chuyển dạng tài liệu (từ tài liệu dạng giấy sang file PDF, từ file
PDF sang file Word).
Cung cấp các thiết bị hỗ trợ cho việc học tập và nghiên cứu,...
10. Hỗ trợ, tư vấn và phối hợp với Thư viện các trường trong việc phát
triển các sản phẩm đặc thù của từng đơn vị.
5
Với nhiều hình thức phục vụ phong phú, thuận tiện cho người học
NGUỒN TÀI NGUYÊN THÔNG TIN
. CSDL Giáo trình và Tài liệu . CSDL Sách tham khảo Việt
học tập
văn
. CSDL Luận văn, Luận án
. CSDL Sách tham khảo Ngoại
văn
. CSDL các bài báo khoa học (các bài báo nghiên cứu của học viên
theo chương trình đào tạo sau đại học được đăng trên các tạp chí
chuyên ngành)
Địa chỉ liên hệ:
Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh,
Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh chiểu, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí
Minh.
Điện thoại: (+84 028) 3896 9920, 3721223 (nội bộ 8223)
Email: [email protected]
GIỚI THIỆU CÁC WEBSITE PHÁT HÀNH UTE EBOOK
“UTE EBOOK” là những tác phẩm chỉ có thể dùng các công cụ
điện tử như máy vi tính, máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân (thiết bị đọc,
máy tính bảng và điện thoại thông minh như iPhone, iPad, Samsung
Galaxy, HTC Tablet,...) để xem, đọc, và truyển tải.
“UTE EBOOK” là hệ thống phân phối sách điện tử, cung cấp đến người
dùng các nội dung sách,giáo trình, truyện, tạp chí, tài liệu, chuyên đề và
các thể loại văn bản đọc, audio khác trên di động, thông qua các kênh
website, wapsite và client giúp khách hàng có thể cập nhật thông tin kiến
thức mọi lúc mọi nơi.
Tên đơn vị phát
hành
Truy cập nhanh
kho giáo trình
Stt
Website
Nhà Xuất Bản Tổng
Hợp Thành Phố Hồ
Chí Minh
XU
1
Công Ty Cổ Phần
Tin Học Lạc Việt
https://bit.ly/2Zx8Y
Zn
2
6
Công Ty TNHH
Sách Điện Tử Trẻ
(YBOOK)
Công Ty Cổ Phần
Dịch Vụ Trực Tuyến
VINAPO
Công Ty Cổ Phần
Thương Mại Dịch
Vụ Mê Kông COM
Thư viện Trường
Đại học Sư phạm Kỹ
thuật TP. HCM
Q
3
4
5
6
om RM
e.edu.vn/ e.edu.vn/
DỊCH VỤ HỖ TRỢ XUẤT BẢN ĐIỆN TỬ:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài
liệu phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí
Nhằm hỗ trợ Quý Thư viện các Trường Đại học, Cao đẳng về việc
xuất bản giáo trình, tài liệu học tập điện tử nội sinh,…đạt chất lượng cao
phục vụ hoạt động đào tạo, giảng dạy; Thư viện Trường Đại học Sư
phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh giới thiệu đến Quý Thư viện các
Trường Đại học, Cao đẳng về “Chương trình hỗ trợ xuất bản điện tử:
Sách chuyên khảo, giáo trình, sách tham khảo, sách hướng dẫn, tài liệu
phục vụ đào tạo, Kỷ yếu hội thảo, tập san, tạp chí ”.
1. Cơ sở xây dựng chương trình:
Căn cứ theo công văn Số: 4301/BGDĐT-GDTX ngày 20 tháng 9
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và
2. Thời gian triển khai chương trình hỗ trợ
- Giai đoạn 05 năm (Từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 01/10/2024)
3. Tổ chức chương trình
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
4. Đơn vị công bố phổ biến xuất bản phẩm điện tử
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh &
Các đơn vị liên kết.
- website các đơn vị liên kết.
7
5. Cấu trúc của xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh
Xuất bản điện tử giáo trình, tài liệu học tập nội sinh có cấu trúc như
sau:
- Trang bìa.
- Trang bìa phụ.
- Lời nói đầu: Trình bày đối tượng sử dụng, mục đích yêu cầu khi sử
dụng, cấu trúc nội dung, điểm mới của giáo trình, hướng dẫn cách
sử dụng, phân công nhiệm vụ của tác giả biên soạn.
- Mục lục.
- Danh mục các từ viết tắt (nếu có).
- Danh mục hình (nếu có)..
- Danh mục bảng biểu (nếu có)..
- Nội dung chính: Trình bày các chương, mục, tiểu mục và nội dung
chi tiết của từng chương, mục, tiểu mục, nội dung thảo luận
xêmina, câu hỏi ôn tập, bài tập, các nhiệm vụ tự học và tài liệu học
tập từng chương.
- Phụ lục (nếu có).
- Tài liệu tham khảo.
6. Để biết thêm thông tin chi tiết Quý Thầy/Cô liên hệ
- Thư viện Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh.
- Số 1-3 Võ Văn Ngân, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh.
- Điện thoại: 08.38969920 hoặc 0909836920; 0906836920 (ThS. Vũ
Trọng Luật)
Xin trân trọng giới thiệu đến Quý Thầy/Cô!
8
GIỚI THIỆU CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TRỰC TUYẾN
TÌM KIẾM VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM
028.38969920
Nhằm tăng cường năng lực nghiên cứu của tập thể giảng viên và
sinh viên của nhà trường, từng bước nâng cao chất lượng đào tạo và nâng
vị thế của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh lên tầm
cao mới, xứng đáng là một trong những trường đại học hàng đầu của khu
vực, nhà trường đã tiến hành mua quyền sử dụng tài khoản truy cập các
cơ sở dữ liệu trực tuyến để giảng viên và sinh viên của trường khai thác.
Việc khai thác các tư liệu điện tử, các CSDL trực tuyến sẽ góp phần tạo
thêm nhiều cơ hội tiếp cận với các kho tư liệu học thuật và nghiên cứu có
giá trị cao và được phổ biến trên toàn thế giới.
Để triển khai sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến
đạt hiệu quả, Thư viện xin thông báo đến Quý Thầy Cô & Các Bạn Sinh
viên về nội dung triển khai và sử dụng CSDL như sau:
Thông tin triển khai sử dụng:
- Truy cập Web, không giới hạn số lượng người sử dụng, hỗ trợ
việc truy cập cho 25.000 sinh viên và gần 1.000 giảng viên, cán bộ viên
chức của nhà trường.
-
-
Sử dụng email do nhà trường cấp để tạo tài khoản đăng ký:
theo địa chỉ email của cán bộ …@hcmute.edu.vn
theo địa chỉ email của sinh viên …@student.hcmute.edu.vn
Hình thức truy cập: Theo IP đăng kí của nhà trường.
-
9
-
Lưu ý: Việc khai thác các CSDL được nhà xuất bản xác minh
người dùng với nhiều lớp bảo mật qua dải địa chỉ IP và
username/password, quý thầy cô và bạn đọc chỉ có thể khai thác
các CSDL này trên hệ thống máy tính được kết nối mạng trong
trường.
Thông tin hỗ trợ kỹ thuật:
Trong quá trình sử dụng, quý thầy cô và bạn đọc cần hỗ trợ kỹ
thuật xin vui lòng liên hệ:
Cô Trần Thị Ngọc Ý, Số ĐT 0919888975,
email: [email protected].vn
Thư viện trân trọng thông báo đến Quý Thầy Cô và Các Bạn Sinh
viên biết để sử dụng và khai thác các cơ sở dữ liệu trực tuyến đạt hiệu
quả.
Trân trọng!
10
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY TIẾNG ANH
INTRODUCTION TO TEACHING METHODOLOGY
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP. HỒ CHÍ MINH
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Trình độ đào tạo: Đại học
KHOA NGOẠI NGỮ
Chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
Đề cương chi tiết môn học
1. Tên môn học: NHẬT NGỮ 2
Mã môn học: JAPA 230238
2. Tên tiếng Anh: JAPANESE 2
3. Số tín chỉ:3 tín chỉ (3/0/6) (3 tín chỉ lý thuyết, 0 tín chỉ thực hành/thí
nghiệm)
Phân bố thời gian: 15 tuần (3 tiết lý thuyết + 0 tiết thực hành + 6
tiết tự học/ tuần)
4. Các giảng viên phụ trách mônhọc:
Th.S. Nguyễn Thị Thanh Thùy
5. Điều kiện tham gia học tập môn học:
Môn học tiên quyết: Không
Môn học trước: Japanese 1
6. Mô tả tóm tắt môn học:
Môn học này được thiết kế cho sinh viên năm thứ hai chuyên
ngữ Anh ĐHSPKT ở học kỳ ba nhằm nâng cao trình độ tiếng Nhật
của sinh viên đã hoàn thành học phần Nhật ngữ 1. Sau khi học
xong học phần này, sinh viên có khả năng mở rộng cách giao tiếp
cơ bản liên quan đến các chủ đề trong cuộc sống như nhà ở, cuộc
sống, sở thích…
7. Mục tiêu môn học (Course Goals)
Mụctiêu
(Goals)
Mô tả
(Goal
descripti
on)
Chuẩn
đầura
CTĐT
Trình độ năng
lực
11
Kiến thức cơ bản về chủ đề liên
quan đến cuộc sống hằng ngày
1.1
2.2
2
4
G1
G2
Khả năng vận dụng ngữ pháp, Hán
tự
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp
3.1
4
G3
8. Chuẩn đầu ra của học phần
Chuẩn đầu
ra MH
Mô tả
Chuẩn
đầu ra
CTĐT
Trình độ
năng lực
(Sau khi học xong môn
học này, người học có
thể:)
Kiến thức cơ bản về nhà ở, thời
gian
1.1
1.1
2.2
2
2
4
G1.1
G1
Kiến thức khi nói về sở thích, rủ
G1.2
G2.1
Khả năng vận dụng ngữ pháp vào
giao tiếp
G2
Khả năng viết và đọc được Hán tự
2.2
3.1
4
4
G2.2
G3.1
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp
G3
đơn giản
9. Đạo đức khoa học:
Tự giác làm bài tập ở nhà, không sao chép, gian lận.
Chuẩn bị bài trước khi lên lớp.
Tích cực tham gia vào các hoạt động trên lớp.
10. Nội dung chi tiết môn học
Chuẩn
Trình
độ năng
lực
Phương
pháp dạy
học
đầu ra
môn
học
Phương pháp
đánh giá
Tuần
Nội dung
1
Bài 7: Heyaga
12
mittsu arimasu
A/ Các nội dung và
PPGD chính trên
lớp: (3)
Nội Dung (ND) GD
trên lớp
G1.1
G2.1
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
- Phương pháp
quan sát
Nói về nhà của
bản thân
-Trình chiếu
G3
4
Dạy học theo _ Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
-Học thuộc từ
vựng liên quan
đến bài 7
Bài 7: Heyaga
mittsu arimasu (tt)
G1.1
G1.2
2
2
4
4
- Phương pháp
vấn đáp
- Phương pháp
A/ Tóm tắt các
ND và PPGD
-Thuyết
giảng
chính trên lớp: (3) G2.1
Nói vật dung
trong nhà
G2.2
-Trình chiếu quan sát
Viết Email cho
bạn giới thiệu về
nhà của mình
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
2
G2.1
G3
4
4
Dạy học theo
nội dung bài _ Phương pháp
vấn đáp
- Cuộc sống và văn
hóa (trang 50 -
Katsudo)
Bài 8:ii heya desu
ne
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Hỏi chủ nhà về
việc đặt để đồ
dùng
Thăm nhà/ Đón
bạn đến nhà
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
G1.1
- Phương pháp
quan sát
3
-Trình chiếu
G3
Dạy học theo
nội dung bài _ Phương pháp
vấn đáp
-
Học thuộc từ
vựng liên quan
Bài 8:ii heya desu
ne (tt)
4
13
G1.1 G3
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Giới thiệu trong
nhà
- Phương pháp
quan sát
Đọc tên và địa chỉ
nhà
-Trình chiếu
G1.1
2
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
- Phương pháp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
Cuộc sống và văn
hóa (trang 60 -
Katsudo)
quan sát
Bài 9: Nanji ni
okimasu ka
G1.2
G2.1
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nói về gian làm
việc gì
- Phương pháp
quan sát
5
-Trình chiếu
G2.1
G3
4
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
-
Học thuộc từ
vựng liên quan
đến bài giảng
Bài 9: Nanji ni
okimasu ka (tt)
G1.2
G2.1
G2.4
2
4
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Nói về cuộc sống
1 ngày
- Phương pháp
quan sát
6
-Trình chiếu
G2.1
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
Tham khảo phần
cuộc sống và văn
hóa
Bài 10: itsu ga ii
desu ka
G2.2
G2.4
4
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
7
- Phương pháp
quan sát
Nói về kế hoạch 1
14
tuần
giảng
Nói về thời gian
buổi tiệc
-Trình chiếu
G2.3
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
Học thuộc từ vựng
liên quan đến bài
giảng
Bài 10: iitsu ga ii
desu ka (tt)
Kiểm tra nhỏ
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Viết thiệp chúc
mừng sinh nhật
G1.2
G2.4
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
- Phương pháp
quan sát
8
-Trình chiếu
G1.2
2
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
- Đọc thêm cuộc
sống và văn hóa
(Trang 70 -
Katsudou)
Bài 11:Shumiha
nanndesuka
G2.3
G2.4
4
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
- Phương pháp
quan sát
Nói về sở thích
-Trình chiếu
G1.1
2
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
9
- Học thuộc từ
vựng liên quan đến
bài giảng
-
Học thuộc từ
vựng , mẫu câu
đã học
Luyện nghe, nói
Bài 11: Shumiha
nanndesuka(tt)
10
G1.1
G2.4
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm - Phương pháp
15
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
-Thuyết
giảng
quan sát
-
Nói về việc làm
vào ngày nghỉ
-Trình chiếu
G2.4
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
Học thuộc từ vựng
liên quan đến bài
giảng
Bài 12:isshoni
ikimasenka
G1.2
G2.2
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Đọc poster và lịch
về các sự kiện
- Phương pháp
quan sát
11
-Trình chiếu
G2.4
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
-
Nghe lại các bài
đã học
Học từ vựng và
mẫu câu đã học
Bài 12:isshoni
ikimasenka(tt)
G1.2
G2.2
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
- Nói về việc có
tham dự sự kiện
hay không
- Phương pháp
quan sát
12
-Trình chiếu
G2.1
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
Học từ vựng
Bài 12:isshoni
ikimasenka(tt)
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G4.2
2
2
4
4
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
- Nói về việc có
cùng nhau ra
ngoài với bạn hay
không
13
16
- Phương pháp
quan sát
-Trình chiếu
G2.1
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
Cuộc sống và văn
hóa
Ôn tập
G1.2
G2.1
2
4
- Đàm thoại
- Thảo luận vấn đáp
nhóm
-Thuyết
giảng
- Phương pháp
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
- Phương pháp
quan sát
Ôn tập 7-12
14
-Trình chiếu
G2.1
4
Dạy học theo - Phương pháp
nội dung bài vấn đáp
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
- Nghe và học từ
vựng, mẫu câu
Ôn tập, kiểm tra
A/ Các nội dung
và PPGD chính
trên lớp: (3)
Kiểm tra tổng
hợp: nghe, nói,
đọc, viết
15
B/ Các nội dung
cần tự học ở nhà:
(6)
11. Đánh giá kết quả học tập:
- Thang điểm: 10
- Kế hoạch kiểm tra như sau:
Chuẩn Trình
Công
Hình
thức
KT
Phương
pháp
đánh giá
Thời
điểm
đầu ra
đánh
giá
độ
năng
lực
cụ
đánh
giá
Tỉ lệ
(%)
Nội dung
Đánh giá quá trình
50
Điểm
danh-
Đánh giá
quá trình
SV tham
gia các
Tham gia đầy
đủ các
buổi học và
đóng góp
tích cực cho bài
học
Bài tập
nhỏ trên
lớp
Chuyê
n cần
Tuần
1-15
G3.1
G3.2
3
3
10
hoạt động
lớp và
17
nhận xét
bài giảng
của
các bạn
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
G3.1
G3.2
G1.1
G1.2
G1.3
G1.4
2
2
2
2
3
3
2
2
2
2
Thuyết trình
một bài
Văn hóa Nhật
Bản
Tuần
Tuần
2-10
Phương
pháp
thuyết
trình
Câu hỏi
thảo
luận
Thuyết
Trình
10
10
KT
giữa kỳ
viết
Tổng hợp nội
dung lý thuyết
từ tuần 1-12
Tuần
13
Phương
pháp viết
Tự luận
Vấn đáp
KT
G1
G2
G3
2
3
3
Sử dụng
bản tiêu
chí
Tổng hợp nội
dung lý thuyết
từ tuần 1-12
giữa kỳ
Nghe
+Nói
Tuần
14
20
đánh giá
Thi cuối kỳ
50
Nội dung bao
quát tất cả các
chuẩn đầu ra
quan trọng của
môn học.
Trắc
nghiệm
& Tự
luận
CĐR
môn học
Hình thức kiểm tra
KT Nói Thuyết trình Thi cuối kỳ
Nghe
KT từ
vựng
x
KT
viết
X
KT
G1.1
G1.2
G2.1
G2.2
G2.3
G2.4
G3.1
G3.2
X
x
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
x
x
x
x
x
x
12.
Tài liệu học tập
Sách, giáo trình chính:
Marugoto : Japanese Language and Culture Starter A1
(Katsudou)
Marugoto : Japanese Language and Culture Starter A1
(Rikai)
18
13. Ngày phê duyệt lần đầu:
14. Cấp phê duyệt:
Trưởng khoa
Trưởng BM
Nhóm biên soạn
15. Tiến trình cập nhật ĐCCT
Lần 1: Nội Dung Cập nhật ĐCCT lần 1: <người cập nhật ký
ngày tháng năm
và ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng Bộ môn:
19
GIỚI THIỆU CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1.
Ngành Sư phạm tiếng Anh (7140231D)
Đào tạo giáo viên Anh văn kỹ thuật đáp ứng nhu cầu ngày càng
tăng ở các trường trung cấp, cao đẳng, đại học. Giúp cho người học phát
triển toàn diện với các kỹ năng chuyên môn, sư phạm, cũng như các kỹ
năng mềm cần thiết để dễ dàng thích nghi với những thay đổi trong môi
trường giảng dạy tiếng Anh.
Sinh viên được phát triển kiến thức và lập luận kỹ thuật, kỹ năng
nghề nghiệp và phát triển cá nhân, các kỹ năng giao tiếp và làm việc theo
nhóm, đồng thời hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, vận hành trong
môi trường nghề nghiệp và xã hội.
Khoa Ngoại ngữ của HCMUTE là khoa duy nhất tại khu vực phía
Nam đào tạo ngành Sư phạm Anh văn Kỹ thuật. Đây là lợi thế rất lớn của
sinh viên khi ra trường vì chiếm vị trí độc tôn trong việc giảng dạy Tiếng
Anh Kỹ thuật và dễ dàng xin được việc làm trong các trường nghề, trung
học chuyên nghiệp và cao đẳng nghề. Ngoài công việc giảng dạy, sinh
viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đảm nhận công việc trong nhiều lĩnh
vực khác nhau như biên dịch, phiên dịch kỹ thuật, tiếp viên hàng không,
thư ký, tổ chức sự kiện, trợ lý giám đốc, hướng dẫn viên du lịch, viết báo
tiếng Anh, biên tập viên tiếng Anh, và các nghề nghiệp trong các sở
ngoại giao, các công ty nước ngoài, các tổ chức, cơ quan có sử dụng
tiếng Anh…
Bên cạnh đó, sinh viên có khả năng học tập, nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp bằng cách tiếp tục học ở các bậc sau đại học (thạc sĩ, tiến
sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ tiếng Anh.
Được đào tạo tại khoa Ngoại ngữ.
2.
Ngành Ngôn ngữ Anh (7220201D)
Ngành Ngôn Ngữ Anh, chuyên ngành Biên – Phiên dịch đào tạo
cho sinh viên có khả năng ứng dụng các kiến thức đã học vào hoạt động
biên phiên dịch tiếng Anh khoa học kỹ thuật, bao gồm việc thiết kế quy
trình biên-phiên dịch, biên tập, hiệu đính, đánh giá sản phẩm biên - phiên
dịch và ứng dụng công nghệ mới trong quy trình biên-phiên dịch.
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương môn Nhật ngữ 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_mon_nhat_ngu_2.pdf

