Bài giảng Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin - Chương 4: Học thuyết giá trị (Phần 2) - Nguyễn Văn Ngọc

IV. SỰ CHUYỂN HÓ A CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ  
THÀNH TƯ BẢN – TÍ CH LŨY TƯ BẢN.  
1/ Thực chất và động cơ của tí ch lũy tư bản.  
TÁI SX GiẢN ĐƠN  
Tá i sản xuất: Là quá trình sx được lặp  
quá trì nh sản lại với quy mô như cũ.  
xuất được  
lặp đi lặp lại  
và tiếp diễn  
TÁI SX MỞ RỘNG  
một cá ch ; Là quá trình sx được lặp  
liên  
tục  
lại với quy mô lớn hơn  
trước  
khô ng ngừng  
Tí ch lũy tư bản là sự chuyển hó a trở lại của  
giá trị thặng dư thành tư bản.  
Thực chất của tí ch lũy tư bản là sự chuyển  
hó a một phần giá trị thặng dư thành tư bản hay  
quá trì nh tư bản hó a giá trị thặng dư để tá i đầu tư  
và mở rộng sản xuất.  
m1(tiêu dùng)  
M
m2 (tích lũy)  
Những nhân tố ảnh hưởng đến  
quy mô tích lũy tư bản:  
+ Nếu M  
khô ng  
+ Nếu tỷ lệ phân chia giữa m1 và m2 được xác  
định thì quy mô tích lũy tư phụ thuộc vào M.  
đổi thì  
quy mô  
tích lũy  
của tư  
bản phụ  
thuộc  
- Trì nh độ bó c lột sức  
lao động.  
- Trì nh độ năng suất  
lao động xã hội.  
Trong  
trường  
hợp  
vào tỷ lệ  
phâ n  
chia m1  
và m2.  
này M  
phụ  
thuộc  
vào  
-Sự chênh lệch giữa  
tư bản được sử  
dụng và tư bản đã  
tiêu dùng.  
- Quy mô của tư  
bản ứng trước.  
2/ Tí ch tụ và tập  
trung tư bản.  
+ Tí ch tụ tư  
bản là sự tăng  
thêm của quy mô  
tư bản cá biệt  
bằng cá ch tư bản  
hó a giá trị thặng  
dư trong một xí  
nghiệp nào đó, nó  
là kết quả trực tiếp  
của tí ch lũy tư  
bản.  
NHÀ TƯ BẢN TĂNG QUY MÔ  
SẢN XUẤT CÁ BiỆT  
+ Tập  
trung tư bản là  
sự tăng thêm  
quy mô của tư  
bản cá biệt  
bằng cá ch hợp  
nhất những tư  
bản cá biệt có  
sẳn trong xã  
hội thành một  
tư bản cá biệt  
khá c lớn hơn.  
Phân biệt tích tụ và tập tư bản.  
Tích tụ tư bản:  
A4 – 300.000  
A3- 200.000  
USD  
USD  
A2- 150.000  
USD  
A1-100.000  
USD  
A - 300.000USD  
A-100.000  
USD  
Tập  
trung  
tư  
B-500.000USD  
X-300.000  
B-100.000  
USD  
USD  
bản  
C-100.000  
C-300.000Usd  
USD  
CHỈ TĂNG QUY  
TĂNG QUY MÔ  
MÔ TBCB  
TBCB VÀ XH  
NGUỒN TẬP  
TRUNG LÀ  
NHỮNG TƯ  
BẢN CÁ BiỆT  
CÓ SẲN TRONG  
XÃ HỘI  
NGUỒN TÍCH  
TỤ LÀ GIÁ TRỊ  
THẶNG DƯ  
ĐỀU LÀM  
TĂNG  
QUY MÔ  
TƯ BẢN  
CÁ BiỆT  
TÍCH TỤ  
TƯ BẢN  
TẬP TRUNG  
TƯ BẢN  
+ Tích tụ tư bản làm  
tăng thêm quy mô  
và sức mạnh của tư  
bản cá biệt, do đó  
cạnh tranh sẽ gay  
gắt hơn, dẫn đến  
tập trung nhanh  
hơn.  
Do vậy, quá  
trình tích lũy tư  
bản ngày càng  
mạnh, tính chất  
xã hội hóa ngày  
càng tăng và  
làm cho những  
mâu thuẫn  
Mối quan  
hệ giữa  
tích tụ và  
tập trung  
tư bản.  
+ Tập trung tư bản  
tạo điều kiện tăng  
cường bóc lột giá  
trị thặng dư nên  
đẩy nhanh tích tụ  
tư bản.  
trong xã hội  
ngày càng sâ u  
sắc thêm.  
3/ Cấu tạo hữu cơ của tư bản.  
Trong quá trình tích lũy, tư bản có biến đổi  
về quy mô và cấu tạo. C.Mác chia ra các cấu tạo  
sau:  
+ Cấu tạo kỹ  
thuật của tư bản của tư bản là tỷ lệ  
là tỷ lệ giữa số giữa số lượng giá  
lượng tư liệu sản trị của tư bản bất  
xuất và số lượng biến và số lượng  
sức lao động sử giá trị của tư bản  
+ Cấu tạo giá trị  
+ Cấu tạo hữu cơ  
của tư bản là cấu  
tạo giá trị của tư  
bản do cấu tạo kỹ  
thuật quyết định  
và phản ánh  
dụng những  
TLSX đó trong  
quá trì nh SX.  
khả biến cần thiết  
để tiến hành sản  
xuất. ( c/v)  
những biến đổi  
của cấu tạo kỹ  
thuật của tư bản.  
10 TLSX  
5 CN  
Caáu taïo kyõ  
thuaät  
Hieän vaät:  
Giaù trò:  
Caáu taïo  
höõu cô  
Naêm 1990  
K= 12.000  
C/V=5/1  
Caáu taïo giaù trò  
C/V = 5/1  
10.000 C  
2.000 V  
12 TLSX  
2 CN  
Caáu taïo  
kyõ thuaät  
Hieän  
vaät:  
Naêm 2007  
K=12.000  
KT  
Caáu taïo  
höõu cô  
C/V=11/1  
11.000 C  
1.000 V  
Caáu taïo giaù trò  
C/V=11/1  
Giaù trò:  
Những biểu hiện và ảnh hưởng  
khi cấu tạo hữu cơ tăng lên:  
Tư bản bất biến tăng tuyệt  
đối và tương đối trong khi đó tư  
bản khả biến tăng tuyệt đối và  
giảm tương đối, làm giảm nhu  
cầu về sức lao động dẫn đến tì nh  
trạng thất nghiệp.  
Xé t trên phạm vi xã hội thì  
cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng  
lên là nguyên nhâ n trực tiếp dẫn  
đến thất nghiệp trong xã hội tư  
bản.  
V. Quá trình lưu thông của tư bản và  
giá trị thặng dư  
1. Tuần hoàn và chu  
chuyển tư bản  
a. Tuần hoàn tư bản  
Tuần hò an của tư bản là sự vận động liên  
tục của tư bản trải qua ba giai đọan, lần lượt  
mang ba hì nh thá i khá c nhau để rồi quay trở về  
hì nh thá i ban đầu có kè m theo giá trị thặng dư.  
Tuần hò an của tư bản cô ng nghiệp vận  
động theo: hai giai đọan lưu thô ng và một giai  
đọan sản xuất.  
SLĐ  
…SX … H” – T”  
T - H  
TLSX  
Giai đoạn 1 – Giai đoạn lưu thông  
SLĐ  
T - H  
TLSX  
Tư bản lúc này tồn tại dưới dạng tiền tệ thực  
hiện chức năng mua TLSX, SLĐ để tư bản  
tiền tệ biến thành tư bản sản xuất.  
Giai đoạn 2 – giai đoạn sản xuất  
TLSX  
,
…SX…H  
H
SLĐ  
Lúc này tư bản tồn tại dưới hình thức sản xuất,  
sự kết hợp giữa SLĐ và TLSX tạo nên hàng hóa  
trong đó có giá trị m. Đây là giai đoạn quyết định  
nhất.  
Kết thúc giai đoạn này tư bản sản xuất chuyển  
hóa thành tư bản hàng hóa.  
Giai đoạn 3- Giai đoạn lưu thông  
H, - T,  
Lúc này tư bản tồn tại dưới dạng là hàng  
hóa, nhà tư bản với tư cách là người bán hàng.  
Kết thúc giai đoạn này tư bản hàng hóa  
chuyển hóa thành tiền tệ nhưng với số lượng  
lớn hơn ban đầu.  
Một vài nhận xé t:  
+ Tuần hò an của tư bản sẽ tiến hành bì nh  
thường khi có hai điều kliện sau:  
- Cá c giai đọan của chúng diễn ra liên tục  
- Cá c hì nh thá i tư bản cũng tồn tại và được  
chuyển hó a một cá ch đều đặn.  
+ Phù hợp với ba giai đọan tuần hò an của  
tư bản có ba hì nh thá i của tư bản cô ng nghiệp: tư  
bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hó a.  
b/ Chu chuyển tư bản.  
Sự tuần hò an của tư bản, nếu xé t nó với tư  
cá ch là một quá trì nh định kỳ đổi mới và thường  
xuyên lặp đi lặp lại, thì gọi là chu chuyển của tư  
bản.  
-Thời gian sản xuất  
(tư bản nằm trong lĩnh  
vực sản xuất)  
Thời gian  
chu  
chuyển tư  
bản bao  
gồm:  
-Thời gian lưu thông  
(tư bản nằm trong lĩnh  
vực lưu thông)  
Thời gian của chu chuyển tư bản càng rút ngắn  
thì càng có điều kiện sản xuất ra giá trị thặng dư.  
Tải về để xem bản đầy đủ
ppt 88 trang myanh 23300 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin - Chương 4: Học thuyết giá trị (Phần 2) - Nguyễn Văn Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pptbai_giang_nhung_nguyen_ly_co_ban_cua_chu_nghia_mac_lenin_chu.ppt