Bài giảng Lập trình Ứng dụng quản lý - Tuần 2: .NET Framework và ngôn ngữ lập trình C#

9/12/2018  
Lập trình Ứng dụng quản lý  
.NET Framework và ngôn ngữ lập trình  
C#  
Nội dung  
.NET Framework  
Ngôn ngữ lập trình C#  
Các đặc điểm cơ bản của C#  
String trong .NET  
Array trong C#  
1
9/12/2018  
Nội dung  
.NET Framework  
Ngôn ngữ lập trình C#  
Các đặc điểm cơ bản của C#  
String trong .NET  
Array trong C#  
.NET Framework  
Microsoft .NET gồm 2 phần chính : Framework  
và Integrated Development Environment (IDE).  
Framework cung cấp những gì cần thiết và căn  
bản.  
IDE thì cung cấp một môi trường giúp chúng ta triển  
khai dễ dàng, và nhanh chóng các ứng dụng dựa  
trên nền tảng .NET.  
Microsoft .NET là nền tảng cho việc xây dựng và  
thực thi các ứng dụng phân tán thế hệ kế tiếp.  
.NET Framework là một platform (nền tảng) mới  
làm đơn giản việc phát triển ứng dụng trong môi  
trường phân tán của Internet.  
2
9/12/2018  
Thành phần  
.NET Framework có hai thành phần chính:  
Common Language Runtime (CLR) và thư viện  
lớp .NET Framework.  
CLR thực hiện quản lý bộ nhớ, quản lý thực thi tiểu  
trình, thực thi mã nguồn, xác nhận mã nguồn an  
toàn, biên dịch và các dịch vụ hệ thống khác.  
Những đặc tính trên là nền tảng cơ bản cho những  
mã nguồn được quản lý chạy trên CLR.  
Thư viện lớp .NET Framework là một tập hợp  
những kiểu dữ liệu được dùng lại và được kết hợp  
chặt chẽ với Common Language Runtime. Thư  
viện lớp là hướng đối tượng cung cấp những kiểu  
dữ liệu mà mã nguồn được quản lý của chúng ta có  
thể dẫn xuất.  
MSIL  
Trong .NET Framework, chương trình không  
được biên dịch vào các tập tin thực thi mà thay  
vào đó chúng được biên dịch vào những tập tin  
trung gian gọi là Microsoft Intermediate  
Language (MSIL).  
Những tập tin MSIL được tạo ra từ C# cũng tương  
tự như các tập tin MSIL được tạo ra từ những ngôn  
ngữ khác của .NET, platform ở đây không cần biết  
ngôn ngữ của mã nguồn.  
Khi chạy chương trình, thì MSIL được biên dịch  
một lần nữa, sử dụng trình biên dịch Just-In-  
Time (JIT). Kết quả là mã máy được thực thi bởi  
bộ xử lý của máy.  
3
9/12/2018  
Nội dung  
.NET Framework  
Ngôn ngữ lập trình C#  
Các đặc điểm cơ bản của C#  
String trong .NET  
Array trong C#  
Ngôn ngữ lập trình C#  
C# là một ngôn ngữ lập trình mới được thiết kế  
riêng để dùng cho Microsoft .NET Framework.  
Được xây dựng trên nền tảng của hai ngôn ngữ  
mạnh nhất là C++ và Java.  
C# khá đơn giản, chỉ khoảng 80 từ khóa và hơn  
mười mấy kiểu dữ liệu được xây dựng sẵn. Tuy  
nhiên, ngôn ngữ C# có ý nghĩa cao khi nó thực thi  
những khái niệm lập trình hiện đại. C# bao gồm tất  
cả những hỗ trợ cho cấu trúc, thành phần  
component, lập trình hướng đối tượng.  
C# là một ngôn ngữ độc lập.  
4
9/12/2018  
Intermediate Language  
Intermediate Language là bản chất của .NET  
Framework. Mã C# sẽ luôn được dịch sang  
Intermediate Language trước khi nó được thực  
thi.  
Những đặc tính chính của Intermediate Language  
Hướng đối tượng và dùng interfaces.  
Sự tách biệt giữa kiểu giá trị và kiểu tham chiếu.  
Định kiểu mạnh.  
Quản lỗi thông qua các ngoại lệ (exception).  
Sử dụng các thuộc tính (Attributes).  
Nội dung  
.NET Framework  
Ngôn ngữ lập trình C#  
Các đặc điểm cơ bản của C#  
String trong .NET  
Array trong C#  
5
9/12/2018  
Biến và hằng  
Khai báo biến:  
Với modifier là một trong những từ khoá :  
public, private, protected, . . . cò n datatype là kiểu  
dữ liệu (int , long , float. . . ) và identifier là tên  
biến.  
Khai báo hằng:  
Data types  
Kiểu dữ liệu trong C#  
C# là ngô n ngữ lập trình định kiểu mạnh.  
Bao gồm 2 loại  
Được xây dựng sẵn: int, long,...  
Tự định nghĩa.  
Chia thành 2 kiểu chủ yếu là: kiểu giá trꢀ (value  
type, thông thường là struct như: int, char,…) và  
kiểu tham chiꢁu (reference type, thông thường là  
class như: string,…).  
Kiểu giá trị được lưu trong vùng nhớ Stack.  
Kiểu tham chiếu được lưu trong vùng nhớ Heap (giá trị địa  
chỉ lưu trong Stack).  
6
9/12/2018  
Vùng nhớ  
Vùng nhớ Stack và Heap  
Vùng nhớ Stack là vùng lưu trữ dữ liệu với kích  
thước cố định, riêng biệt cho mỗi chương trình. Mọi  
dữ liệu được lưu trên Stack sẽ bị loại bỏ ngay khi  
hoàn thành phạm vi biến (hoàn tất 1 phương thức,  
chương trình,…).  
Vùng nhớ Heap là vùng lưu trữ dữ liệu có kích  
thước thay đổi và khá đồ sộ. Dữ liệu trên Heap  
không bị loại bỏ khi biến tham chiếu đến đã hoàn  
thành phạm vi biến.  
Boxing  
Boxing là quá trình chuyển dữ liệu từ kiểu tham  
trị sang kiểu tham chiếu. Quá trình có thể thực  
hiện ngầm định.  
7
9/12/2018  
Unboxing  
Unboxing là quá trì nh  
ngược lại với boxing,  
tức là đưa từ kiểu  
tham chiếu ra kiểu  
tham trị. Quá trì nh  
phải được thực hiện  
tường minh (phải đảm  
bảo đúng với kiểu dữ  
liệu đã boxing).  
Cấu trúc chương trình  
Trong C# mọi thứ đều bắt đầu từ class.  
Class là một khuôn mẫu thiết yếu để tạo ra đối  
tượng.  
Thành phần dữ liệu: fields, constants và events.  
Thành phần xử lý: methods (functions member).  
Một phương thức được bổ nghĩa bởi các từ khóa  
sau: public, private, protected, internal, static,  
abstract, virtual, override, new, sealed,  
extern.???  
Struct tương tự class tuy nhiên có nhiều khác biệt  
cơ bản???  
8
9/12/2018  
Phương thức  
Cách khai báo và sử dụng phương thức (truyền  
tham số,...)  
Khai báo phải đi liền với thân hàm  
Cấu trúc lệnh  
Các cấu trúc lệnh (điều kiện, lặp, switch,...)  
Tương tự C++  
Lặp duyệt  
9
9/12/2018  
Kiểu liệt kê (enumerations)  
Namespaces  
Namespaces cung cấp cách tổ chức quan hệ  
giữa các lớp và các kiểu khác.  
Hiểu đơn giản là namespace chia không gian  
cho từng thư viện.  
Sử dụng từ khóa using để khai báo sử dụng  
mặc định namespace.  
10  
9/12/2018  
Delegate  
Delegate là kiểu dữ liệu tham chiếu được dùng  
để đóng gói một phương thức với tham số và  
kiểu trả về xác định.  
Gần giống con trỏ hàm trong C++ nhưng là  
hướng đối tượng, an toàn và bảo mật.  
Khai bá o delegate trong namespace hoặc trong  
class.  
Ví dụ:  
Sử dụng delegate  
Sử dụng delegate để xác định phương thức lúc  
thực thi.  
Cơ chế multicasting cho phép gọi hai hay nhiều  
phương thức thực thi thông qua một ủy quyền  
đơn. Mục đích chính là có một ủy quyền có thể  
gọi thực hiện nhiều hơn một phương thức. Để  
thực hiện được thì kiểu trả về của delegate phải  
là kiểu void.  
Ví dụ:  
11  
9/12/2018  
Nội dung  
.NET Framework  
Ngôn ngữ lập trình C#  
Các đặc điểm cơ bản của C#  
String trong .NET  
Array trong C#  
String trong .NET  
Xử lý chuỗi là công việc cơ bản luôn diễn ra trong  
lập trình.  
Xử lý chuỗi trong .NET được hỗ trợ rất mạnh bởi  
các thư viện liên quan  
Kiểu dữ liệu string với nhiều phương thức hỗ trợ  
StringBuilder giúp xử lý hiệu quả hơn với nhiều  
chuỗi trong nhiều tình huống  
Regular Expression giúp xử lý chuỗi quy tắc (so  
khớp)  
12  
9/12/2018  
Kiểu dữ liệu string  
Trong các kiểu dữ liệu tích hợp sẵn của C# thì chỉ  
string là kiểu dữ liệu tham chiếu (reference type),  
tuy nhiên cách sử dụng lại giống như kiểu dữ liệu  
tham trị (value type).  
Kiểu dữ liệu string là bất biến (immutable)  
(không thể thay đổi sau khi đã được tạo).???  
Kiểu dữ liệu string là sealed (khô ng cho phé p  
dẫn xuất).  
Vì vậy string trở nên an toàn và hiệu quả hơn.  
Định dạng chuỗi (Formatting Strings)  
Phương thức Format giúp định dạng chuỗi kết  
quả dễ dàng.  
13  
9/12/2018  
Bảng định dạng tiêu chuẩn  
Bảng ký tự tự định dạng  
14  
9/12/2018  
So sánh chuỗi  
Comparing Strings  
Cơ bản sử dụng các operator ==, >, <,...  
Phương thức hỗ trợ so sánh: Compare và  
CompareOrdinal.  
Checking for String Equality  
Sử dụng operator ==  
Sử dụng phương thức Equals.  
Xử lý chuỗi  
Concatenating Strings  
Sử dụng operator +  
Sử dụng phương thức Concat  
Copying Strings  
Sử dụng phương thức Copy, CopyTo hoặc  
phương thức chung Clone.  
Copy khác với phép gán.  
15  
9/12/2018  
Kiểm tra chuỗi  
Inspecting String Content  
Sử dụng các phương thức StartsWith và  
EndsWith hoặc Contains  
Extracting String Information  
Sử dụng các phương thức IndexOf hoặc  
LastIndexOf và Substrings.  
Padding và Trimming  
Padding and Trimming String Output  
Sử dụng các phương thức PadLeft, PadRight  
Sử dụng phương thức Trim, TrimStart, TrimEnd  
16  
9/12/2018  
Sửa đổi chuỗi  
Modifying String Content  
Các phương thức hỗ trợ: Insert, Remove và  
Replace  
Ngoài ra còn có các phương thức đặc biệt như:  
ToLower, ToUpper  
Chia tách và nối chuỗi  
Splitting and Joining Strings  
Sử dụng phương thức Split và Join  
Working with String Characters  
Xử lý như mảng các char với các property  
Length, toán tử indexer.  
Phương thức hỗ trợ ToCharArray.  
17  
9/12/2018  
Class StringBuilder  
Hỗ trợ tạo chuỗi hiệu quả hơn khi phải xử lý từ  
nhiều chuỗi con.  
Mấu chốt của StringBuilder là không tạo các  
bản copy của chuỗi ở mỗi thao tác.  
Các phương thức chủ yếu  
Append để nối chuỗi.  
AppendFormat để nối chuỗi có hỗ trợ định dạng  
trước.  
EnsureCapacity để xác định kích thước nhỏ nhất  
của StringBuilder.  
ToString để trích rút string trong StringBuilder.  
Regular Expression  
Chuỗi biểu thức quy tắc được ứng dụng nhiều  
trong việc kiểm tra định dạng chuỗi có phù hợp  
yêu cầu hay không.  
C#.NET hỗ trợ làm việc với Regular Expression  
thô ng qua class Regex.  
18  
9/12/2018  
Nội dung  
.NET Framework  
Ngôn ngữ lập trình C#  
Các đặc điểm cơ bản của C#  
String trong .NET  
Array trong C#  
Arrays trong C#  
Mảng là thành phần thông dụng trong phần lớn  
các ngôn ngữ lập trình.  
Một mảng là một kiểu dữ liệu lưu trữ danh sách  
(list) cá c object.  
19  
9/12/2018  
Single-Dimension Arrays  
Khai báo mảng  
Duyệt mảng  
Sử dụng vòng lặp thông thường  
Sử dụng vòng lặp foreach  
Multidimension Arrays  
Khai báo mảng  
Điểm khác biệt là có nhiều chiều hơn nhưng mỗi  
chiều là đồng nhất về số lượng.  
20  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 22 trang myanh 26600 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lập trình Ứng dụng quản lý - Tuần 2: .NET Framework và ngôn ngữ lập trình C#", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_lap_trinh_ung_dung_quan_ly_tuan_2_net_framework_va.pdf