Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 4: Lập trình giao diện với VB.NET (Tiếp theo) - Trương Phước Lộc
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Nội dung
1. ListBox
2. ListView
3. TreeView
4. User Control
Lập Trình Ứng Dụng Quản Lý 1
Chương 4:
Lập trình giao diện với VB.NET
GV. Trương Phước Lộc
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
2
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
1. LISTBOX (tt)
1.1 Add Items
• Sử dụng hàm Add(), AddRange(), Insert()
• Ví dụ:
lbName.Items.Add("aaa")
Dim strMember As String() = {"bbb",
"ccc"}
1. LISTBOX
1.1 Adding Items
1.2 Selecting Items
1.3 Removing Items
1.4 Sorting
1.5 Scroll bars
lbName.Items.AddRange(strMember)
lbName.Items.Insert(2, "ddd")
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
3
4
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
1.LISTBOX
1.LISTBOX
1.2 Selecting Items
1.3 Removing Items
• Sử dụng thộc tính SelectedIndex, SelectItem
• Sự kiện SelectedIndexChanged
• Thuộc tính SelectionMode có giá trị
▫ None: không chọn
▫ One: chọn 1
▫ MultiSimple: chọn nhiều (click là chọn)
▫ MultiExtended: chọn nhiều (kết hợp với phím
shift và ctrl
• Sử dụng hàm Remove(), RemoveAt()
• Xóa toàn bộ: Clear()
• Ví dụ
lbName.Items.Remove("aaa")
lbName.Items.RemoveAt(3)
lbName.Items.Clear()
=> SelectedIndices, SelectedItems (chỉ có thể lấy
giá trị)
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
5
6
1
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
1.LISTBOX
1.4 Sorting
1. LISTBOX
1.5 Scroll bars
• Sử dụng thuộc tính Sorted = true/false
• Vertical scroll bar: tự động
• Horizontal scroll bar: dùng thuộc tính
HorizontalScrollbar
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
7
8
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2. LISTVIEW
2.1 Creating items
• Cửa sổ Properties => Items
2.1 Creating items
2.2 View styles
2.3 List View Items and their Icons
2.4 The columns
2.5Adding the items
2.6 Selecting Items
2.7 Sub Items
2.8 Editing a label
2.9 Font, text color & background color of item
2.10 Locating a ListViewItem
2.11 Deleting items
2.12 ListItems & CheckBoxes
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
9
10
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2. LISTVIEW
2.2 View styles
• Sử dụng thuộc tính View
▫ LargeIcon
▫ SmallIcon
2.3 List View Items and their Icons
• Sử dụng đối tượng ImageList
• Thuộc tính LargeImageList và SmallImageList
của ListView.
▫ List
▫ Details
• Thuộc tính ImageIndex của Item.
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
11
12
2
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2.4 The columns
• Giới thiệu
2. LISTVIEW
2.4 The colums
• Cửa sổ Properties => Columns
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
13
14
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2. LISTVIEW
2.4 The Columns
• Sử dụng hàm Add(), Insert()
2.5 Adding an item
• Sử dụng hàm Add(), AddRange()
• Cách 1:
lvName.Columns.Add("Name",120,
HorizontalAlignment.Left)
• Ví dụ
lvName.Items.Add("Egypt")
Dim lviPortugalAs ListViewItem = New
ListViewItem("Portugal")
lvName.Items.Add(lviPortugal)
• Cách 2:
Dim colArea As ColumnHeader = New
ColumnHeader()
colArea.Text = "Area"
colArea.Width= 80
colArea.TextAlign =
HorizontalAlignment.Right
lvName.Columns.Add(colArea)
lvName.Columns.Insert(index,colArea)
Dim lviCountries()As ListViewItem = _
{
New ListViewItem("Australia"), _
New ListViewItem("Mali"), _
New ListViewItem("Sweden"), _
New ListViewItem("Venezuela") }
lvName.Items.AddRange(lviCountries)
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
15
16
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2.LISTVIEW
2.6 Selecting an item
• Thuộc tính Selected của item được sử dụng khi
2.7 Sub Items of an item
• Giới thiệu
muốn chọn item.
lvName.Select()
lvName.Items(index).Selected = True
• Tạo bằng giao diện: Properties của listview,
items, Listview collection editor, subitems.
• Sử dụng hàm Add() của ListViewItem
Dim lviPortugal As ListViewItem = New
ListViewItem("Portugal")
• Sự kiện SelectedIndexChanged.
• Thuộc tính MultiSelect để chọn nhiều item =>
SelectedIndices, SelectedItems
lviPortugal.SubItems.Add("92,391")
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
17
18
3
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2. LISTVIEW
2.7 Sub Items of an item
• Thay đổi font, màu nền, màu chữ
2.8 Deleting Items
• Sử dụng hàm Remove(), RemoveAt()
▫ Khởi tạo thuộc tính UseItemStyleForSubItems
của ListViewItem là false
▫ Sử dụng các thuộc tính Font, ForeColor,
BackColor của sub item
• Xóa toàn bộ: Clear()
• Ví dụ
lvName.Items.Remove("aaa")
lvName.Items.RemoveAt(3)
lvName.Items.Clear()
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
19
20
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2. LISTVIEW
2.9 Editing a Label
• Sử dụng thuộc tính LabelEdit.
• Các sự kiện BeforeLabelEdit, AfterLabelEdit.
=> tham số LabelEditEventArgs (Item,
CancelEdit)
2.10 Font, text color & background
color of item
• Sử dụng các thuộc tính Font, ForeColor,
BackColor của item
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
21
22
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
2. LISTVIEW
2.11 Locating a ListViewItem
• Sử dụng hàm GetItemAt()
• Ví dụ:
2.12 ListItems & CheckBoxes
• Sử dụng thuộc tính CheckBoxes.
lvName.GetItemAt(x, y)
• Thuộc tính CheckedIndices, CheckedItems
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
23
24
4
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
2. LISTVIEW
3. TREEVIEW
2.13 Một số thuộc tính khác
• Thuộc tính HeaderStyle.
• Thuộc tính FullRowSelect.
• Thuộc tính GridLines.
3.1 Introduction
3.2 Creating the nodes
3.3 Creating child nodes
3.4 Number of child nodes
3.5 Selecting nodes
3.6 Editing a node
3.7 Locating a node
3.8 Deleting a node
3.9 Check Boxes
3.10 Icons
3.11 Other properties
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
25
26
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3.1 Introduction
• Thể hiện dạng cây
3. TREEVIEW
3.1 Introduction
• Thuộc tính
▫ Nodes
▫ SelectedNode
▫ ImageList
• Từng node bên trong nó là 1 TreeNode
• Trong 1 TreeNode có thể có 1 hoặc nhiều
TreeNode con.
• Sự kiện
▫ AfterSelect
▫ BeforeSelect
• Phương thức
▫ CollapseAll
▫ ExpandAll
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
27
28
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3. TREEVIEW
3.2 Creating the nodes
3.3 Creating child nodes
• Sử dụng hàm khởi tạo của biến TreeNode
• Ví dụ:
Dim nodeNum() As TreeNode = _
{ New TreeNode(“1"), _
• Sử dụng hàm Add(), AddRange(), Insert()
• Ví dụ:
Dim node as TreeNode =
tvName.Nodes.Add("aaa")
New TreeNode(“2"), _
New TreeNode(“3"), _
New TreeNode(“4") }
Dim nodNum() As TreeNode = _
{ New TreeNode(“1"), _
New TreeNode(“2"), _
Dim node As TreeNode = _
New TreeNode(“Numbers", nodeNum)
tvName.Nodes.Add(node)
New TreeNode(“3"), _
New TreeNode(“4") }
tvName.Nodes.AddRange(nodNum)
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
29
30
5
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3. TREEVIEW
3.3 Creating child nodes
• Sử dụng hàm Add(), AddRange(), Insert() của
biến TreeNode
• Ví dụ:
3.4 Number of child nodes
• Số nodes của TreeView (TreeNode) sử dụng
hàm GetNodeCount() của TreeView
(TreeNode)
• Tham số là True: kể cả node cháu.
• Tham số là False: chỉ có node con.
• Ví dụ:
Dim node As TreeNode =
tvName.Nodes.Add(“num")
node.Nodes.Add("333")
tvName.GetNodeCount(true)
tvName
4
3
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
31
32
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3. TREEVIEW
3.5 Selecting Nodes
3.6 Editing a node
• Sử dụng thuộc tính LabelEdit.
• Các sự kiện BeforeLabelEdit, AfterLabelEdit.
=> tham số LabelEditEventArgs (Item,
CancelEdit)
• Sử dụng thộc tính SelectedNode
• Sự kiện AfterSelect, BeforeSelect
• Ngoài ra, có thể sử dụng thuộc tính IsSelected
của TreeNode để kiểm tra node có được chọn
hay không.
• Duyệt node: sử dụng các thuộc tính FirstNode,
PrevNode, NextNode, LastNode của
TreeNode
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
33
34
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3. TREEVIEW
3.7 Locating a node
• Sử dụng hàm GetNodeAt()
• Ví dụ:
3.8 Deleting a node
• Sử dụng hàm Remove(), RemoveAt()
• Xóa toàn bộ: Clear()
tvName.GetNodeAt(x, y)
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
35
36
6
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3. TREEVIEW
3.9 Check Boxes
• Sử dụng thuộc tính CheckBoxes.
3.10 Icons
• Sử dụng đối tượng ImageList
• Thuộc tính ImageList TreeView.
• Thuộc tính ImageIndex của Item.
• Sử dụng thuộc tính Checked của biến
TreeNode
• Sử dụng sự kiện AfterChecked.
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
37
38
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
3. TREEVIEW
3.11 Other properties
4. USER CONTROL
• Thuộc tính HotTracking của TreeView
• Thuộc tính ShowLines của TreeView
• Thuộc tính ShowRootLines của TreeView
• Thuộc tính FullRowSelect của TreeView
• Thuộc tính Indent của TreeView
4.1 Introduction
4.2 Creating control
4.3 Delegate & event
• Thuộc tính FullPath của TreeView
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
39
40
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
4. USER CONTROL
4. USER CONTROL
4.2 Creating control
• Extended control
▫ Chuột phải project => Add New Item … =>
Custom Control
4.1 Introduction
• Extended Control
▫ Kế thừa từ lớp đối tượng tương ứng
▫ Bổ sung hoặc override các phương thức.
▫ Vd: textbox mới, button mới
• Custom Control
▫ Mở file *.Designer.vb chỉnh lại thành control cần
thiết.
▫ Kế thừa tứ lớp control
▫ Tự vẽ hình dáng và cách ứng xử
▫ Vd: đồng hồ
• Custom control
▫ Chuột phải project => Add New Item … =>
Custom Control
• Composite Control
▫ Kế thừa tứ lớp UserControl
▫ Xác định các control con, bổ sung hoặc override lại
các phương thức.
▫ Vd: nhập thong tin khách hàng
• Composite control
▫ Chuột phải project => Add New Item … => User
Control
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
41
42
7
9/15/2010
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
Khoa CNTT-ĐH.KHTN
4. USER CONTROL
4.3 Delegate & event
Q&A
• Delegate:
▫ Tương tự con trỏ hàm
▫ Khai báo
Public Delegate Sub SoNhaChangedHandler(ByVal
str As String)
• Event
▫ Khai báo
Public Event SoNhaChanged As
SoNhaChangedHandler
▫ Phát sự kiện
RaiseEvent SoNhaChanged(…)
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
GV. Trương Phước Lộc
ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
43
44
8
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Lập trình ứng dụng quản lý 1 - Chương 4: Lập trình giao diện với VB.NET (Tiếp theo) - Trương Phước Lộc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_lap_trinh_ung_dung_quan_ly_1_chuong_4_lap_trinh_gi.pdf

