Đề thi cuối học kỳ I môn An ninh mạng

1. Chn phát biu khi nói vblc gói (packet filtering router)  
a. Nó không xem xét dliu tng ng dng trong mô hình TCP/IP  
b. ăđịỉ ở t
c. Nó không có khnăng phát hin các tn công da trên các lhng ca các tng ttng vn chuyn trlên  
d. Nó hu như không htrcác lược đồ xác thc người dùng cao cp  
2. Cho biết cu hình bc tường la nào sau đây có khnăng phòng tránh lc ộ địế
ếtươđ
a. Single-Homed Bastion Host  
b. Dual- Homed Bastion Host.  
c. Screened-subnet Firewall  
3. Chn phát biu sai trong các phát biu sau khi nói vcác loi bc tường la  
a. Packet filtering router quyết định lc gói da trên thông tin các trường trong mi gói  
b. Application-level gateway còn được gi là proxy server.  
c. Application-level gateway an toàn hơn Packet filtering router  
d.
4. Chn phát biu sai khi nói vvirus và worm  
?
a. Cvirus và worm đều có khnăng lây lan và to bn sao  
b.
c. Worm có khnăng tái to chính nó  
d. Virus có khnăng phát tán bn sao tmáy tính này sang máy tính khác  
5. Cho biết thành phn tham gia trong giao dch đin tan toàn (SET- Secure Electronic Transaction) có trách nhim  
thanh toán các khon mua hành ca chthẻ  
a. Cardholder  
b. Merchant  
d. Acquier  
?
?
6. Cho biết phát biu vdual signature trong các phát biu sau:  
a. Mc đích ca dual signature là để liên kết hai thông đip dành cho hai nơi  
b. Dual signature được đăng ký trên hai tài liu ni vi nhau và mi tài liu  
c. Đối vi giao dch đin tan toàn, dual signature được dùng để ký trên… ththanh toán (Payment  
information- PI), và thông tin đặt hàng (Order information- OI).  
d. Đối vi giao dch đin tan toàn, dual signature được dùng nhm đểđược hash code ca tài liu đặt hàng  
7. Chế độ nào ca IPsec không bo vIP header  
a. Tunnel  
b.
c. C2 câu a và b đều đúng  
d. C2 câu a và b đều sai  
8. Các giao thc được thiết kế bi IETF nào an toàn cho gói dliu tng mng trong mô hình mng OSI  
b. SSL  
c. PGP  
d. C3 câu trên đều đúng  
9. Tham snào ca skết hp bo mt SA (Security Association) gm các thông sxác thc, khóa, và thi gian sng  
ca khóa  
a. Security Parameters Index (SPI)  
b.
c. ESP Information  
d. Ccâu b và c đều đúng  
10. Giao thc IKE (Internet Key Exchange) to các kết hp bo mt (SA- Security Association) nào sau đây  
a. PGP  
b. SSL  
c. IPsec  
d. Ccâu b và c đều đúng  
11. Cho biết tn công nào gây nguy him cho san toàn ca phương pháp trao đổi thông tin không chng thc ln nhau  
a. Ciphertext attack  
b. Plaintext attack  
1
c. Secret-text attack  
d. Các câu trên đều đúng  
12. SSL không cung cp dch vnào sau đây:  
a. Authenticaiton  
b. Confidentiality  
c. Message Integrity  
13. SSL không có khnăng chng li dng tn công nào sau đây:  
a. Man-in-the-middle-attack  
b. IP Spoofing  
d. C3 câu trên đều đúng  
14. Giao thc nào ca IPsec cung cp dch vxác thc và dch vmã hóa thông tin trong Internet trong mô hình TCP/IP  
a. AH  
c. SSL  
d. Cba câu trên đều đúng  
15. Trong PGP, để gi e-mail, người dùng cn có mt bkhóa, cho biết đó là bkhóa nào:  
b. Bkhóa riêng  
c. Bkhóa phiên  
d. C3 câu đều đúng  
16. Chn phát biu sai khi nói vbc tường la  
a. Tt ctruy cp mng tbên ngoài vào bên trong phi đi qua bc tường la  
b. Tt ctruy cp mng tbên trong ra bên ngoài không nht thiết phi qua bc tường la  
c. Tt ctruy cp được phép được định nghĩa thông qua mt chính sách thiết lp bi người dùng.  
d. Bc tường la chính nó phi là min dch  
17. Vi SHA-512 cho biết phương trình để tính giá trW17  
a. W1  
σ
0(W 2) W10 ⊕  
0(W 2) W10 ⊕  
1(W 2) W10 ⊕  
1(W 2) W10 σ 0(W15)  
σ1(W15)  
b. W 0 ⊕  
σ
σ
1(W15)  
c. W1⊕  
σ
σ 0(W15)  
d. W 0 ⊕  
σ
18. Chký s(digital signature) sdng vi các dch vnào sau đây:  
a. Xác thc (Authentication)  
b. Không ththoái thác (Nonrepudiation)  
c. Tính toàn vn (Integrity)  
d. đềđ
19. Chn phát biu sai trong các phát biu sau khi nói vcác phiên SSL (SSL session):  
a.
(1 session có thchia sgia nhiu connection)  
b. Mt kết ni SSL định nghĩa mt bcác tham sliên quan đến vic to phiên SSL  
c. Kết ni SSL được sdng để tránh tn kém trong vic thc hin bo mt cho mi phiên SSL.  
d. Các câu trên đều sai  
20. Cho biết giao thc nào sau đây không có trong kiến trúc SSL:  
a. SSL Record Protocol  
c. SSL Alert Protocol  
d. SSL Change Cihper Spec Protocol  
21. Cho biết tham snào sau đây được định nghĩa trong mã hóa phía client và gii mã phía server:  
a. Client Write Key  
b. Server Write Key  
c. Server Read Key  
d. Client Read Key  
1.  
2.  
3.  
4.  
5.  
6.  
7.  
8.  
9.  
10.  
11.  
12.  
13.  
14.  
15.  
16.  
17.  
18.  
19.  
20.  
21.  
2
1, 6, 10, 12, 19  
3
pdf 3 trang myanh 21660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối học kỳ I môn An ninh mạng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_hoc_ky_i_mon_an_ninh_mang.pdf